noun🔗ShareVi phạm, lỗi nhỏ. A minor offence, petty crime"John received a warning for his first parking infraction – parking too close to the fire hydrant. "John nhận được một lời cảnh cáo cho lỗi vi phạm đỗ xe lần đầu tiên của anh ấy - đỗ xe quá gần trụ cứu hỏa.lawpoliceguiltChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVi phạm, sự vi phạm. A violation; breach"The student's late arrival was an infraction of the school's attendance policy. "Việc học sinh đến muộn là một sự vi phạm quy định về chuyên cần của trường.lawguiltactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVi phạm, sự vi phạm, lỗi. A major violation of rules which leads to a penalty, if detected by the referee."The student's late arrival to class was an infraction, and the teacher gave him a detention. "Việc học sinh đến lớp muộn là một lỗi vi phạm quy định, và giáo viên đã phạt em ở lại trường.sportlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc