Hình nền cho inhalants
BeDict Logo

inhalants

/ɪnˈheɪlənts/ /ɪnˈheɪləns/

Định nghĩa

noun

Chất hít, thuốc hít.

Ví dụ :

Thuốc hít đã giúp đứa trẻ bị hen suyễn thở dễ dàng hơn trong suốt ngày học.