Hình nền cho innately
BeDict Logo

innately

/ɪˈneɪtli/ /ˌɪˈneɪtli/

Định nghĩa

adverb

Bẩm sinh, vốn có, tự nhiên.

Ví dụ :

"Babies innately know how to suckle. "
Trẻ sơ sinh vốn đã biết cách bú mẹ một cách tự nhiên.