verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi mới, cách tân, cải tiến. To alter, to change into something new; to revolutionize. Ví dụ : "The company is innovating its product line to attract younger customers. " Công ty đang đổi mới dòng sản phẩm của mình để thu hút khách hàng trẻ tuổi hơn. technology business science industry economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi mới, sáng tạo, cách tân. To introduce something new to a particular environment; to do something new. Ví dụ : "The company is innovating its product line by adding new features based on customer feedback. " Công ty đang đổi mới dòng sản phẩm của mình bằng cách thêm các tính năng mới dựa trên phản hồi của khách hàng. technology business science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi mới, cách tân. To introduce (something) as new. Ví dụ : "to innovate a word or an act" Đổi mới một từ ngữ hoặc một hành động. technology business science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc