noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vô cảm, tính vô tâm, sự thiếu nhạy cảm. The condition of being insensitive Ví dụ : "His insensitivity to Maria's feelings made her feel even worse after failing the test. " Sự vô tâm của anh ấy đối với cảm xúc của Maria khiến cô ấy cảm thấy tồi tệ hơn sau khi trượt bài kiểm tra. character mind attitude human moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc