

inspectors
Định nghĩa
noun
Thanh tra viên.
Ví dụ :
"The inspectors arrived at the crime scene to begin their investigation, interviewing witnesses and collecting evidence. "
Các thanh tra viên đã đến hiện trường vụ án để bắt đầu điều tra, phỏng vấn nhân chứng và thu thập bằng chứng.
Từ liên quan
investigation noun
/ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/
Điều tra, sự điều tra, cuộc điều tra.
Mặc dù đã điều tra kỹ lưỡng, thủ phạm của các vụ tấn công vẫn chưa được xác định.
cleanliness noun
/ˈklɛnlinəs/
Sự sạch sẽ, vệ sinh, tính sạch.
"Cleanliness is next to godliness. (proverb)"
Nhà sạch thì mát, bát sạch thì ngon.
interviewing verb
/ˈɪntərvjuːɪŋ/ /ˈɪntərˌvjuːɪŋ/
Phỏng vấn, vấn đáp.
"He interviewed the witness."
Anh ấy đã phỏng vấn nhân chứng.
superintendent noun
/ˌsjuːpəɹɪnˈtɛndənt/
Người quản lý, người giám sát, người điều hành.
Ông hiệu trưởng (hoặc: người quản lý trường học) đã giám sát ngân sách và việc phân công nhân viên.