

godliness
Định nghĩa
Từ liên quan
scrupulously adverb
/ˈskɹuːpjʊləsli/
Kỹ lưỡng, tỉ mỉ, cẩn trọng.
Người sinh viên đã nghiên cứu chủ đề một cách tỉ mỉ và tuân thủ cẩn trọng theo hướng dẫn cho bài luận lịch sử.
unwavering adjective
/ˌʌnˈweɪvərɪŋ/ /ʌnˈweɪvərɪŋ/
Kiên định, vững vàng, không lay chuyển.
"Despite the challenging exams, Sarah maintained an unwavering focus on her studies. "
Dù bài kiểm tra có khó khăn đến đâu, Sarah vẫn luôn giữ vững sự tập trung vào việc học của mình, không hề lay chuyển.