Hình nền cho godliness
BeDict Logo

godliness

/ˈɡɒdlinəs/

Định nghĩa

noun

Sự благочестие, Lòng благочестие, Sự ngoan đạo.

Ví dụ :

Sự благочестие của cô ấy thể hiện rõ qua những hành động tử tế hàng ngày và sự tận tâm không lay chuyển của cô trong việc giúp đỡ những người gặp khó khăn.