verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hàng, sắp hàng. To place abreast, or in a line. Ví dụ : "The students were ranking the books on the shelf, lining them up by their genre. " Các bạn học sinh đang xếp hàng những quyển sách trên kệ, sắp chúng theo thể loại. position organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng. To have a ranking. Ví dụ : "Their defense ranked third in the league." Hàng phòng ngự của họ xếp hạng ba trong giải đấu. position achievement business sport organization value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng, phân loại. To assign a suitable place in a class or order; to classify. Ví dụ : "The teacher is ranking the students according to their test scores. " Giáo viên đang xếp hạng các học sinh dựa trên điểm thi của họ. position organization business achievement society education sport statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng, hơn. To take rank of; to outrank. Ví dụ : "In the school's annual talent show, the student dancers ranked higher than the singers this year. " Trong cuộc thi tài năng hằng năm của trường, các bạn học sinh múa năm nay xếp hạng cao hơn các bạn ca sĩ. position achievement business military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng, thứ hạng. One’s relative placement in a list. Ví dụ : "My ranking in the class was 15th. " Thứ hạng của tôi trong lớp là thứ 15. position achievement business sport statistics list Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xếp hạng. (in combination) Having a specified rank. Ví dụ : "The ranking students received on the math exam showed their relative performance. " Những học sinh có thứ hạng (xếp hạng) cao trong bài kiểm tra toán đã thể hiện được kết quả học tập tương đối của mình. position business achievement military sport organization society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng đầu, cao cấp. Superior in rank. Ví dụ : "My sister is a ranking student in her class; she consistently gets the highest grades. " Chị gái tôi là một học sinh hàng đầu trong lớp; chị ấy luôn đạt điểm cao nhất. position achievement business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc