Hình nền cho insurgents
BeDict Logo

insurgents

/ɪnˈsɜrdʒənts/ /ɪnˈsɜːdʒənts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chính phủ đã điều quân lên vùng núi để chiến đấu với quân nổi dậy đang cố gắng lật đổ chính quyền địa phương.