Hình nền cho isolating
BeDict Logo

isolating

/ˈaɪsəˌleɪtɪŋ/ /ˈɪsəˌleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cô lập, cách ly, tách biệt.

Ví dụ :

"The new student felt isolating himself by eating lunch alone every day. "
Cậu học sinh mới cảm thấy mình đang tự cô lập bản thân khi ngày nào cũng ăn trưa một mình.
adjective

Tính phân lập, đơn lập.

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa ngôn ngữ học giải thích tiếng Quan Thoại là một ngôn ngữ đơn lập, nghĩa là mỗi từ thường chỉ có một hình vị duy nhất và không biến đổi hình thức để biểu thị thì hay số nhiều.