BeDict Logo

isolating

/ˈaɪsəˌleɪtɪŋ/ /ˈɪsəˌleɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho isolating: Tính phân lập, đơn lập.
adjective

Tính phân lập, đơn lập.

Cuốn sách giáo khoa ngôn ngữ học giải thích tiếng Quan Thoại là một ngôn ngữ đơn lập, nghĩa là mỗi từ thường chỉ có một hình vị duy nhất và không biến đổi hình thức để biểu thị thì hay số nhiều.