Hình nền cho intermixed
BeDict Logo

intermixed

/ˌɪntərˈmɪkst/ /ˌɪnɾərˈmɪkst/

Định nghĩa

verb

Trộn lẫn, xen lẫn, hòa lẫn.

Ví dụ :

Giáo viên đã trộn lẫn màu đỏ và màu xanh lam để tạo ra màu tím.