Hình nền cho intruded
BeDict Logo

intruded

/ɪnˈtruːdɪd/

Định nghĩa

verb

Xâm nhập, xâm phạm, trà trộn, đột nhập.

Ví dụ :

Xâm phạm vào sự riêng tư của các gia đình vào những giờ giấc bất tiện; xâm chiếm đất đai của người khác.
verb

Xâm phạm, xâm nhập, xông vào.

Ví dụ :

Tiếng nhạc ồn ào từ nhà bên cạnh đã xâm phạm vào sự yên tĩnh, làm tôi không thể tập trung học được.