Hình nền cho encroachment
BeDict Logo

encroachment

/ɛŋˈkɹoʊt͡ʃmənt/

Định nghĩa

noun

Xâm phạm, xâm lấn, lấn chiếm.

Ví dụ :

Hàng rào mới của nhà hàng xóm được xem là một sự lấn chiếm sang ranh giới đất của chúng tôi vì nó xây dựng lấn sang sân nhà chúng tôi mấy mét.