noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xâm lấn, sự xâm phạm, sự lấn chiếm. Encroachment. Ví dụ : "The encroachment of the new shopping mall onto the parkland worried local residents. " Việc trung tâm mua sắm mới lấn chiếm đất công viên khiến người dân địa phương lo lắng. property law environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, lấn chiếm. To seize, appropriate Ví dụ : "The new building started to encroach on the park's green space, making it smaller. " Tòa nhà mới bắt đầu lấn chiếm không gian xanh của công viên, khiến nó trở nên nhỏ hơn. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, lấn chiếm. To intrude unrightfully on someone else’s rights or territory Ví dụ : "The new shopping mall encroached on the park's space, reducing the area available for children to play. " Trung tâm thương mại mới đã lấn chiếm không gian của công viên, khiến khu vực vui chơi cho trẻ em bị thu hẹp lại. property right action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, lấn chiếm. To advance gradually beyond due limits Ví dụ : "The rising sea levels slowly encroach upon the coastline, threatening to flood the houses built there. " Mực nước biển dâng cao từ từ lấn chiếm bờ biển, đe dọa nhấn chìm những ngôi nhà được xây dựng ở đó. property environment politics law business area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc