verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, cải thiện, chỉnh sửa. To make better; improve. Ví dụ : "The student amended her essay after receiving feedback from the teacher. " Sau khi nhận phản hồi từ giáo viên, sinh viên đã chỉnh sửa bài luận của mình để nó tốt hơn. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, cải thiện, trở nên tốt hơn. To become better. Ví dụ : "The recipe was good, but I amended it by adding more spices, and now it's fantastic. " Công thức này vốn đã ngon, nhưng tôi sửa đổi nó bằng cách thêm nhiều gia vị hơn, và bây giờ nó trở nên tuyệt vời. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữa khỏi, chữa lành. To heal (someone sick); to cure (a disease etc.). Ví dụ : "The doctor hoped the new medicine would amended her patient, curing him of the infection. " Bác sĩ hy vọng loại thuốc mới sẽ chữa lành cho bệnh nhân của mình, giúp anh ấy khỏi bệnh nhiễm trùng. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏi, Bình phục, Lành bệnh. To be healed, to be cured, to recover (from an illness). Ví dụ : "After a week in bed with the flu, Maria finally felt amended. " Sau một tuần nằm liệt giường vì cúm, cuối cùng Maria cũng cảm thấy đã bình phục. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, bổ sung, chỉnh sửa. To make a formal alteration (in legislation, a report, etc.) by adding, deleting, or rephrasing. Ví dụ : "The school's dress code was amended to allow students to wear shorts during the summer months. " Quy định về trang phục của trường đã được sửa đổi để cho phép học sinh mặc quần soóc trong những tháng hè. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã sửa đổi, Đã được chỉnh sửa. That has been modified from a previous form. Ví dụ : "We voted on the amended bill, and it passed." Chúng tôi đã bỏ phiếu về dự luật đã được chỉnh sửa, và nó đã được thông qua. politics government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc