Hình nền cho vector
BeDict Logo

vector

/ˈvɛktə/ /ˈvɛktɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Véc-tơ gió chỉ thẳng hướng bắc với vận tốc 15 dặm một giờ, khiến tôi đạp xe về nhà rất khó khăn.
noun

Ví dụ :

Ứng dụng GPS đã tính toán véc tơ quãng đường đi bộ của tôi, cho thấy cả khoảng cách và hướng tôi di chuyển từ nhà.
noun

Nguồn phát tán, người lan truyền.

Ví dụ :

Anh họ tôi đúng là người lan truyền tin đồn trên mạng; anh ấy phát tán mọi thuyết âm mưu kỳ lạ mà anh ấy đọc được trên mạng.
noun

Ví dụ :

Thử thách chuyển đến một đất nước mới, dù khó khăn, đã trở thành một động lực mạnh mẽ giúp cô ấy khám phá bản thân và trở nên kiên cường hơn.
noun

Ví dụ :

Nhà thiết kế đã sử dụng một đường dẫn mắt rất mạnh, bắt đầu từ tiêu đề nổi bật và dẫn mắt xuống hình ảnh lôi cuốn trên bìa sách.
noun

Ví dụ :

Hệ điều hành sử dụng một véctơ ngắt, được lưu trong một bảng, để nhanh chóng tìm ra đoạn mã cụ thể dùng để xử lý một ngắt bàn phím.
verb

Hướng dẫn đường, chỉ dẫn hướng.

Ví dụ :

Do bão lớn, kiểm soát không lưu phải hướng dẫn đường cho chiếc máy bay chuyển hướng bay tới một sân bay nhỏ gần đó.