Hình nền cho jaywalk
BeDict Logo

jaywalk

/ˈdʒeɪ.wɔːk/ /ˈdʒeɪ.wɑːk/

Định nghĩa

verb

Đi bộ cắt ngang đường, băng ngang đường trái phép.

Ví dụ :

Bọn trẻ con băng ngang đường trái phép qua con phố đông đúc, phớt lờ vạch kẻ đường cho người đi bộ.