adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang phong cách jazz, đậm chất jazz. In the style of jazz. Ví dụ : "The band played a jazzy tune during the school dance. " Ban nhạc đã chơi một bản nhạc đậm chất jazz trong buổi khiêu vũ ở trường. music style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu mè, hào nhoáng. Flashy or showy. Ví dụ : "The new student's outfit was jazzy, with bright colors and lots of patterns. " Bộ trang phục của học sinh mới lòe loẹt, màu sắc sặc sỡ lại còn nhiều họa tiết nữa. style appearance music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhộn nhạo, Lộn xộn. Lacking focus; jittery or jangly. Ví dụ : "The presentation was jazzy, with lots of fast, loud music and sudden shifts in topics, making it hard to follow. " Bài thuyết trình nhộn nhạo quá, nhạc nhanh và to, chủ đề thì nhảy lung tung, khiến người xem khó mà theo kịp. mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc