noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạch, chất đông. A jelly or gel Ví dụ : "The cafeteria serves different jells for dessert every day. " Hàng ngày, nhà ăn phục vụ các loại thạch tráng miệng khác nhau. food substance material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc