Hình nền cho karat
BeDict Logo

karat

/ˈkæɹ.ət/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The gold ring was 18 karat, meaning it contained 18 parts gold out of 24. "
Chiếc nhẫn vàng này là vàng 18 karat, nghĩa là trong 24 phần, nó chứa đến 18 phần vàng nguyên chất.