noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng, lắc tay, kiềng. A rigid bracelet or anklet, especially one with no clasp. Ví dụ : "My grandmother wore a silver bangle on her wrist. " Bà tôi thường đeo một chiếc vòng tay bạc cứng (không có khóa) trên cổ tay. appearance style wear item culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập, quật, làm ngả rạp. To beat about or beat down, as corn by the wind. Ví dụ : "The relentless wind began to bangle the tall corn stalks, flattening sections of the field. " Gió mạnh không ngừng bắt đầu quật những cây ngô cao, làm ngả rạp nhiều khu vực trên cánh đồng. agriculture weather plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phung phí, ăn chơi, tiêu xài hoang phí. To waste away little by little; squander carelessly; fritter (away). Ví dụ : "If we bangle away the legacy of peace left us by Christ, it is a sign of our want of regard for him. — Duty of Man." Nếu chúng ta phung phí di sản hòa bình mà Chúa đã để lại cho chúng ta, thì đó là dấu hiệu cho thấy chúng ta không tôn trọng Ngài. economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn vòng, chao liệng. To beat about in the air; flutter: said of a hawk which does not rise steadily and then swoop down upon its prey. Ví dụ : "The hawk bangleed above the field, circling and then diving to catch the mouse. " Con diều hâu lượn vòng trên cánh đồng, chao liệng rồi lao xuống bắt chuột. animal bird nature action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thõng xuống, rũ xuống. To flap or hang down loosely, as a hat brim or an animal's ear. Ví dụ : "The tired dog's ears began to bangle as he slowly walked home after a long day at the park. " Tai của con chó mệt mỏi bắt đầu thõng xuống khi nó chậm rãi đi bộ về nhà sau một ngày dài ở công viên. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cành cây, khúc gỗ, bó củi. The cut branch of a tree; a large, rough stick; the largest piece of wood in a bundle of twigs Ví dụ : "The gardener used a bangle to stir the soil around the rose bushes. " Người làm vườn dùng một khúc gỗ lớn để xới đất quanh những bụi hoa hồng. nature plant material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc