Hình nền cho bangle
BeDict Logo

bangle

/ˈbæŋ.ɡəl/

Định nghĩa

noun

Vòng, lắc tay, kiềng.

Ví dụ :

Bà tôi thường đeo một chiếc vòng tay bạc cứng (không có khóa) trên cổ tay.
verb

Phung phí, ăn chơi, tiêu xài hoang phí.

Ví dụ :

Nếu chúng ta phung phí di sản hòa bình mà Chúa đã để lại cho chúng ta, thì đó là dấu hiệu cho thấy chúng ta không tôn trọng Ngài.