noun🔗ShareThùng nhỏ, bom nhỏ. A round, traditionally wooden container of lesser capacity than a barrel, often used to store beer.""For the graduation party, we bought a keg of root beer so everyone could have a drink." "Cho buổi tiệc tốt nghiệp, chúng tôi đã mua một thùng nhỏ nước ngọt xá xị để mọi người đều có đồ uống.drinkmaterialitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐựng trong thùng. To store in a keg."The brewery is keg-ing the new batch of beer for the upcoming festival. "Nhà máy bia đang đựng mẻ bia mới vào thùng để chuẩn bị cho lễ hội sắp tới.drinkfoodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc