Hình nền cho ketene
BeDict Logo

ketene

/ˈkiːtiːn/ /kɪˈtiːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm, nhà hóa học cẩn thận tạo ra ketene để sử dụng nó như một thành phần phản ứng mạnh trong việc tổng hợp một loại polymer mới.
noun

Ví dụ :

Vì ketene là một chất khí có tính phản ứng rất cao, nó thường được tạo ra và sử dụng ngay lập tức trong các phản ứng hóa học thay vì lưu trữ.