

ketene
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
anhydrides noun
/ænˈhaɪdraɪdz/ /ænˈhaɪdɹɪdz/
Anhydrit, oxit axit.
Nhiều anhydrit (oxit axit) được sử dụng trong các quy trình công nghiệp để sản xuất polyme và các hóa chất khác, vì chúng dễ dàng phản ứng với nước để tạo thành axit.
immediately adverb
/əˈmiːdi.ətli/
Ngay lập tức, tức thì, lập tức.
laboratory noun
/ləˈbɔɹətɹi/ /ləˈbɒɹət(ə)ɹiː/ /ˈlæb(ə)ɹəˌtɔɹi/
Phòng thí nghiệm, labo.
colourless adjective
/ˈkʌlə(ɹ).ləs/
Không màu, nhạt màu.
"The water from the well was surprisingly colourless, almost like air. "
Nước từ giếng lên thật bất ngờ là không màu, gần như trong suốt như không khí vậy.