verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng hợp, hợp thành. To combine two or more things to produce a new product. Ví dụ : "The chef is synthesizing a new sauce by combining tomatoes, garlic, and herbs. " Đầu bếp đang tổng hợp một loại sốt mới bằng cách kết hợp cà chua, tỏi và các loại thảo mộc. process science chemistry technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng hợp, hợp thành, kết hợp. (of two or more things) To be combined producing a new, more complex product. Ví dụ : "The chef is synthesizing flavors from different spices to create a new and exciting sauce. " Đầu bếp đang tổng hợp hương vị từ các loại gia vị khác nhau để tạo ra một loại nước sốt mới lạ và hấp dẫn. process science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng hợp, tạo ra bằng phản ứng hóa học. To produce a substance by chemical synthesis. Ví dụ : "The pharmaceutical company is synthesizing a new drug to treat high blood pressure. " Công ty dược phẩm đang tổng hợp một loại thuốc mới để điều trị cao huyết áp, tức là họ đang tạo ra thuốc này bằng các phản ứng hóa học. chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng hợp (hóa học). (of a substance) To be produced by chemical synthesis. Ví dụ : "The pharmaceutical company is synthesizing a new drug to treat the flu. " Công ty dược phẩm đang tổng hợp một loại thuốc mới để điều trị bệnh cúm. chemistry substance science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổng hợp, sự tổng hợp. An act of making synthesis. Ví dụ : "The professor praised her careful synthesizing of information from multiple sources into a coherent research paper. " Giáo sư khen ngợi sự tổng hợp thông tin cẩn thận của cô ấy từ nhiều nguồn thành một bài nghiên cứu mạch lạc. science chemistry biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc