Hình nền cho keyboarding
BeDict Logo

keyboarding

/ˈkiːbɔːrdɪŋ/

Định nghĩa

noun

Gõ bàn phím, thao tác bàn phím.

Ví dụ :

Trường của con gái tôi có một lớp học gõ bàn phím để giúp học sinh gõ nhanh và chính xác hơn.