noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh sách đen, bộ lọc người dùng. A user's file listing the users of a newsgroup whose postings are to be ignored, or other criteria for ignoring posts. Ví dụ : "After repeatedly posting irrelevant and offensive comments, John found himself added to many users' killfile in the online forum. " Sau khi liên tục đăng những bình luận lạc đề và xúc phạm, John thấy mình bị nhiều người dùng thêm vào danh sách đen (hoặc bộ lọc người dùng) của họ trên diễn đàn trực tuyến. computing internet technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm vào danh sách đen, chặn. To add (a user) to a kill file. Ví dụ : ""After repeatedly posting offensive messages, I decided to killfile that user on the forum." " Sau khi người đó liên tục đăng những tin nhắn gây khó chịu, tôi quyết định thêm người đó vào danh sách đen (chặn) trên diễn đàn. internet computing technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc