noun🔗ShareGiết chóc, vụ giết người. An instance of someone being killed."The news reported a series of killings in the city last month, causing fear among the residents. "Tin tức đưa tin về một loạt các vụ giết người xảy ra trong thành phố tháng trước, gây ra nỗi sợ hãi trong cộng đồng dân cư.actioneventwarsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKiếm chác, món hời lớn. (usually as make a killing) A large amount of money."He made a killing on the stock market."Anh ấy kiếm được một món hời lớn trên thị trường chứng khoán.businessfinanceeconomyamountChat với AIGame từ vựngLuyện đọc