noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dưa cải bắp muối, dưa cải Đức. A dish made by fermenting finely chopped cabbage. Ví dụ : "My grandma makes the best kraut in the world; it's always tangy and delicious with sausages. " Bà tôi làm món dưa cải bắp muối ngon nhất thế giới; lúc nào nó cũng chua dịu và ngon tuyệt khi ăn kèm với xúc xích. food vegetable Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Đức. A German person. Ví dụ : "While considered offensive by many, historically, some American soldiers used the term "kraut" to refer to any German soldier during World War II. " Mặc dù nhiều người cho rằng xúc phạm, trong lịch sử, một số lính Mỹ đã dùng từ "kraut" (tức là người Đức) để chỉ bất kỳ người lính Đức nào trong Thế chiến thứ hai. person nation culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đức, người Đức. A German. Ví dụ : "My uncle, a proud kraut, told me stories about growing up in Germany. " Chú tôi, một người Đức đầy tự hào, kể cho tôi nghe những câu chuyện về thời thơ ấu ở Đức. nation person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc