Hình nền cho historically
BeDict Logo

historically

/hɪˈstɒrɪkli/ /hɪˈstɔːrɪkli/

Định nghĩa

adverb

Trong lịch sử, Về mặt lịch sử, Có tính lịch sử.

Ví dụ :

Xét về mặt lịch sử, công ty này luôn thu tiền trước khi bắt đầu công việc.