adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong lịch sử, Về mặt lịch sử, Có tính lịch sử. In a historic manner; with reference to history or the historical record. Ví dụ : "Historically speaking, this company has always collected payment before starting work." Xét về mặt lịch sử, công ty này luôn thu tiền trước khi bắt đầu công việc. history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong lịch sử, từ xưa đến nay, theo truyền thống. According to history: formerly, in the past, traditionally. Ví dụ : "Historically, this company collected payment before starting work." Từ xưa đến nay, công ty này luôn thu tiền trước khi bắt đầu làm việc. history time past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xưa nay chưa từng có, hiếm thấy. To an unprecedented or extremely rare degree. Ví dụ : "The team historically performed poorly this season, failing to win a single game. " Mùa giải này, đội tuyển thể hiện kém đến mức xưa nay chưa từng có, đến một trận thắng cũng không có nổi. history time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc