Hình nền cho lachrymose
BeDict Logo

lachrymose

/ˈlæk.ɹɪ.moʊs/

Định nghĩa

adjective

Hay khóc, u sầu, buồn bã, đẫm lệ.

Ví dụ :

Bộ phim đẫm nước mắt về chú thú cưng bị lạc khiến ai nấy trong rạp phim đều khóc sướt mướt.