verb🔗ShareThan khóc, thương tiếc, ai oán. To express grief; to weep or wail; to mourn."The students lamented the cancellation of the school trip due to the bad weather. "Học sinh than khóc vì chuyến đi của trường bị hủy do thời tiết xấu.emotionsoulliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThan khóc, ai oán, tiếc thương. To feel great sorrow or regret; to bewail."The team lamented their loss in the championship game, knowing how close they had come to winning. "Đội tuyển đã tiếc thương cho thất bại của mình trong trận chung kết, biết rằng họ đã đến rất gần chiến thắng.emotionsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐau buồn, thương tiếc. Mourned for, or grieved for"The lamented family dog, Sparky, was buried under the old oak tree. "Chú chó Sparky của gia đình, mà mọi người vô cùng thương tiếc, đã được chôn dưới gốc cây sồi già.emotionsufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc