verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau buồn, làm đau khổ, gây đau buồn. To cause sorrow or distress to. Ví dụ : "The unexpected news of the fire grieved the entire community. " Tin bất ngờ về vụ hỏa hoạn đã gây đau buồn cho toàn thể cộng đồng. emotion mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau buồn, thương tiếc, than khóc. To feel very sad about; to mourn; to sorrow for. Ví dụ : "She grieved the loss of her childhood home after the fire. " Cô ấy đau buồn khôn nguôi và thương tiếc ngôi nhà thời thơ ấu sau vụ hỏa hoạn. emotion mind soul suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau buồn, thương tiếc, sầu khổ. To experience grief. Ví dụ : "She grieved deeply after her grandmother passed away. " Cô ấy vô cùng đau buồn sau khi bà qua đời. emotion mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây tổn hại, làm hại. To harm. Ví dụ : "The careless construction grieved the architect, as it ruined his vision. " Việc xây dựng cẩu thả đã gây tổn hại cho kiến trúc sư, vì nó phá hỏng tầm nhìn của ông. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiếu nại, tố cáo. To submit or file a grievance (about). Ví dụ : "The factory worker grieved the unfair disciplinary action through the union. " Người công nhân nhà máy đã khiếu nại về hành động kỷ luật không công bằng thông qua công đoàn. law job organization government service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc