noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tang thương, đau buồn. Sorrow, grief. Ví dụ : "The student's mourn for their lost pet filled the classroom. " Nỗi đau buồn của học sinh khi mất thú cưng lan tỏa khắp lớp học. emotion mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miếng đệm đầu giáo. A ring fitted upon the head of a lance to prevent wounding an adversary in tilting. Ví dụ : "The knight carefully checked the mourn on his lance before the jousting match. " Hiệp sĩ cẩn thận kiểm tra miếng đệm đầu giáo trên cây thương của mình trước trận đấu thương. sport military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thương tiếc, than khóc, đau buồn. To express sadness or sorrow for; to grieve over (especially a death). Ví dụ : "After the dog died, the children mourn their lost friend. " Sau khi con chó chết, bọn trẻ thương tiếc người bạn đã mất của chúng. emotion soul suffering human person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than khóc, rên rỉ. To utter in a sorrowful manner. Ví dụ : "The student mourned his lost homework, whispering sadly to himself. " Cậu học sinh than khóc cho bài tập về nhà bị mất của mình, thì thầm buồn bã một mình. emotion soul suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để tang. To wear mourning. Ví dụ : "After her grandmother's death, Sarah mourned by wearing black clothing for a year. " Sau khi bà mất, Sarah để tang bằng cách mặc đồ đen trong một năm. culture tradition ritual wear religion soul emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc