noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mìn, mìn bộ binh. A mine that is placed on land and designed to explode when stepped upon or touched. Ví dụ : ""The soldiers carefully searched the field for any sign of a landmine." " Những người lính cẩn thận tìm kiếm trên cánh đồng bất kỳ dấu hiệu nào của mìn bộ binh. military weapon war disaster technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gài mìn, rải mìn. To sow (an area) with land mines. Ví dụ : "The retreating army decided to landmine the fields to slow down the enemy. " Quân đội rút lui quyết định gài mìn/rải mìn khắp các cánh đồng để làm chậm bước tiến của địch. military war weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc