Hình nền cho bestowing
BeDict Logo

bestowing

/bɪˈstoʊɪŋ/ /bəˈstoʊɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô thủ thư đang cất những cuốn sách trả lại lên các kệ quy định của chúng.