adjective🔗ShareThừa thãi, dư thừa, dồi dào. Extremely or exceedingly abundant."At one time bison on the American plains were not merely abundant but superabundant: they seemed inexhaustible."Đã từng có thời, bò rừng bizon trên các đồng bằng Mỹ không chỉ đơn thuần là nhiều mà còn thừa thãi: chúng dường như vô tận.amountqualitynatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc