Hình nền cho superabundant
BeDict Logo

superabundant

/ˌsupərəˈbʌndənt/ /ˌsjuːpərəˈbʌndənt/

Định nghĩa

adjective

Thừa thãi, dư thừa, dồi dào.

Ví dụ :

Đã từng có thời, bò rừng bizon trên các đồng bằng Mỹ không chỉ đơn thuần là nhiều mà còn thừa thãi: chúng dường như vô tận.