Hình nền cho prodigal
BeDict Logo

prodigal

/ˈpɹɒdɪɡəl/ /ˈpɹɑdɪɡəl/

Định nghĩa

noun

Người hoang phí, kẻ phá của.

A prodigal person, a spendthrift.

Ví dụ :

Cậu ấm hoang phí kia đã tiêu hết tiền tiêu vặt vào trò chơi điện tử, chẳng còn đồng nào mua đồ dùng học tập cả.
adjective

Hoang phí, phung phí, ăn chơi trác táng.

Ví dụ :

Sau một năm bỏ bê học hành, cậu sinh viên "ăn chơi trác táng" ngày nào đã quay lại trường, hy vọng vớt vát lại điểm số đang tuột dốc.