noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò rừng châu Âu. A wild ox, Bison bonasus. Ví dụ : "The bison grazed peacefully in the nearby meadow. " Con bò rừng châu Âu gặm cỏ một cách thanh bình trên đồng cỏ gần đó. animal biology nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò rừng bison, bò bison Bắc Mỹ. A similar North American animal, Bison bison. Ví dụ : "The bison grazed peacefully on the open prairie. " Đàn bò rừng bison thanh bình gặm cỏ trên thảo nguyên bao la. animal biology nature organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc