Hình nền cho merely
BeDict Logo

merely

/ˈmɪəli/ /ˈmɪɹli/

Định nghĩa

adverb

Hoàn toàn, tuyệt đối.

Ví dụ :

"The student's success was merely a result of hard work. "
Thành công của học sinh đó hoàn toàn là kết quả của sự chăm chỉ.