adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn toàn, tuyệt đối. Wholly, entirely. Ví dụ : "The student's success was merely a result of hard work. " Thành công của học sinh đó hoàn toàn là kết quả của sự chăm chỉ. degree amount quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ, đơn thuần, chẳng qua. (focus) Without any other reason etc.; only, just, and nothing more. Ví dụ : "The student was merely trying to finish the assignment, not to get a perfect score. " Bạn sinh viên đó chỉ đơn thuần là đang cố gắng hoàn thành bài tập thôi, chứ không phải là để đạt điểm tuyệt đối. nothing word language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc