Hình nền cho lawfully
BeDict Logo

lawfully

/ˈlɔːfəli/ /ˈlɔːfli/

Định nghĩa

adverb

Hợp pháp, theo luật, đúng luật.

Ví dụ :

Trước khi phạt, cảnh sát kiểm tra xem người lái xe đã đỗ xe đúng luật hay chưa.