verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hành, cấp, ban hành. To flow out, to proceed from, to come out or from. Ví dụ : "The rents issuing from the land permitted him to live as a man of independent means." Tiền thuê đất thu được cho phép anh ta sống như một người có tài sản riêng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát ra, phun ra, tuôn ra. To rush out, to sally forth. Ví dụ : "The men issued from the town and attacked the besiegers." Đoàn quân từ trong thành ào ạt xông ra tấn công quân bao vây. action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông ra, mở ra. To extend into, to open onto. Ví dụ : "The road issues into the highway." Con đường thông ra quốc lộ. property architecture area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sinh, dẫn đến, gây ra. To turn out in a certain way, to result in. Ví dụ : "The tense negotiation is issuing in a successful compromise. " Cuộc đàm phán căng thẳng này đang dẫn đến một thỏa hiệp thành công. outcome action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sinh, nảy sinh. To come to a point in fact or law on which the parties join issue. Ví dụ : "The debate was issuing on whether the new school policy unfairly targeted student athletes, with both sides presenting strong evidence for their claims. " Cuộc tranh luận đang nảy sinh về việc liệu chính sách mới của trường học có nhắm mục tiêu bất công vào các vận động viên học sinh hay không, với cả hai bên đều đưa ra bằng chứng mạnh mẽ cho các tuyên bố của mình. law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hành, ban hành, cấp. To send out; to put into circulation. Ví dụ : "The library is issuing new library cards to students. " Thư viện đang cấp thẻ thư viện mới cho học sinh. communication business government media organization economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hành, cấp phát. To deliver for use. Ví dụ : "The prison issued new uniforms for the inmates." Nhà tù đã cấp phát đồng phục mới cho các tù nhân. business service government military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát hành, ban hành, cấp phát. To deliver by authority. Ví dụ : "The court issued a writ of mandamus." Tòa án đã ban hành lệnh bắt buộc thi hành. government law politics military state action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phát hành, sự cấp phát. The act by which something is issued. Ví dụ : "the issuings and transactions of stocks" Sự phát hành và giao dịch cổ phiếu. action process organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phát hành, việc ban hành. That which issues from a source. Ví dụ : "The issuing of new library cards was slow this morning. " Việc cấp phát thẻ thư viện mới sáng nay diễn ra chậm chạp. outcome process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc