Hình nền cho additive
BeDict Logo

additive

/ˈæ.dɪ.tɪv/ /ˈæ.də.tɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Dầu có thể được sử dụng như một chất phụ gia trong xăng để cải thiện khả năng bôi trơn cho động cơ nhỏ.
adjective

Có tính cộng.

Ví dụ :

"Matrix multiplication is additive, in that Mvec v+Mvec w=M(vec v+vec w)."
Phép nhân ma trận có tính cộng, nghĩa là M nhân với vectơ v cộng với M nhân với vectơ w bằng M nhân với tổng của vectơ v và vectơ w (Mvec v+Mvec w=M(vec v+vec w)).
adjective

Ví dụ :

Sự ảnh hưởng cộng tính từ gen của cả bố và mẹ đã góp phần vào năng khiếu âm nhạc cao của đứa trẻ.