verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn không ngồi rồi, lêu lổng. To do nothing, to be idle. Ví dụ : "loaf about, loaf around." Đi lêu lổng khắp nơi, ăn không ngồi rồi. action attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc đầu. (Cockney rhyming slang) To headbutt, (from loaf of bread) Ví dụ : "The boy loafed the other student in the hallway during recess. " Trong giờ ra chơi, thằng bé đã húc đầu bạn học khác trong hành lang. language word action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc