Hình nền cho rhyming
BeDict Logo

rhyming

/ˈɹaɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm thơ, gieo vần.

Ví dụ :

"The poet is rhyming a new poem about his daily commute. "
Nhà thơ đang làm một bài thơ mới có vần điệu về quãng đường đi làm hàng ngày của ông.