verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, căm ghét, ghét cay ghét đắng. To detest, hate, revile. Ví dụ : "I absolutely loathe this place." Tôi ghét cay ghét đắng cái chỗ này. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, sự căm ghét, lòng căm thù. Sense of revulsion, distaste, detestation, extreme hatred or dislike. Ví dụ : "Her loathing for the endless math problems made her dread going to school. " Sự ghê tởm của cô ấy đối với những bài toán bất tận khiến cô ấy kinh hãi mỗi khi đến trường. emotion attitude mind character value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc