Hình nền cho revile
BeDict Logo

revile

/ɹəˈvaɪl/

Định nghĩa

noun

Sự lăng mạ, lời phỉ báng.

Ví dụ :

Lời trách mắng gay gắt của giáo viên về hành vi của học sinh đó đã khiến cả lớp cảm thấy khó chịu.