Hình nền cho detest
BeDict Logo

detest

/dɪˈtɛst/

Định nghĩa

verb

Ghét cay ghét đắng, ghê tởm.

Ví dụ :

Em trai tôi cứ cãi nhau suốt ngày, tôi ghét cay ghét đắng cái kiểu hành xử đó của nó.