verb🔗ShareGhét cay ghét đắng, ghê tởm. To dislike intensely; to loathe."My younger brother constantly argues, and I detest his behavior. "Em trai tôi cứ cãi nhau suốt ngày, tôi ghét cay ghét đắng cái kiểu hành xử đó của nó.emotionattitudemindcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGhét cay ghét đắng, căm ghét, tố cáo. To witness against; to denounce; to condemn."The community elders detested the young man's actions when he publicly disrespected their traditions. "Các bậc trưởng lão trong cộng đồng căm ghét hành động của chàng trai trẻ khi anh ta công khai bất kính với các truyền thống của họ.attitudeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc