Hình nền cho revulsion
BeDict Logo

revulsion

/ɹəvʌˈlʃən/

Định nghĩa

noun

Ghê tởm, kinh tởm, ghê sợ, kinh hãi.

Ví dụ :

Nhìn thấy những thùng rác dơ bẩn, bốc mùi, đầy ắp thức ăn thừa ôi thiu, cô ấy cảm thấy ghê tởm.