noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, ghê sợ, kinh hãi. Abhorrence, a sense of loathing, intense aversion, repugnance, repulsion, horror. Ví dụ : "Seeing the dirty, overflowing trash cans filled with spoiled food created a revulsion in her. " Nhìn thấy những thùng rác dơ bẩn, bốc mùi, đầy ắp thức ăn thừa ôi thiu, cô ấy cảm thấy ghê tởm. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, ghê sợ. A sudden violent feeling of disgust. Ví dụ : "Seeing the spoiled milk in the fridge caused a revulsion in Maya; she couldn't bear the smell. " Nhìn thấy hộp sữa thiu trong tủ lạnh, Maya cảm thấy ghê tởm; cô ấy không thể chịu nổi mùi đó. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lạc hướng, xoa dịu. The treatment of one diseased area by acting elsewhere; counterirritation. Ví dụ : "The doctor suggested a revulsion therapy for her sore throat, by applying a warm compress to her neck. " Để chữa đau họng cho cô ấy, bác sĩ đề nghị một liệu pháp xoa dịu bằng cách chườm ấm lên cổ, giúp đánh lạc hướng cơn đau. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm. A strong pulling or drawing back; withdrawal. Ví dụ : "Her revulsion at the spoiled milk made her gag. " Sự ghê tởm sữa bị hỏng khiến cô ấy buồn nôn. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, ghê sợ. A sudden reaction; a sudden and complete change of the feelings. Ví dụ : "The sight of the cockroach in her soup filled her with revulsion. " Nhìn thấy con gián trong bát súp, cô ấy đột ngột cảm thấy ghê tởm đến tận đáy lòng. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc