Hình nền cho loyalists
BeDict Logo

loyalists

/ˈlɔɪəlɪsts/ /ˈlɔɪəlɪstəs/

Định nghĩa

noun

Người trung thành, người bảo hoàng.

Ví dụ :

"During the American Revolution, the loyalists remained faithful to the British crown. "
Trong cuộc Cách mạng Hoa Kỳ, những người bảo hoàng vẫn trung thành với chế độ quân chủ Anh.