noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự liên kết, sự sáp nhập, chi nhánh. The relationship resulting from affiliating one thing with another. Ví dụ : "The child's strong affiliation with the school was evident in her enthusiastic participation in all activities. " Sự gắn bó mật thiết của đứa trẻ với trường thể hiện rõ qua việc em nhiệt tình tham gia mọi hoạt động. organization business society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết thống, sự xác định cha mẹ. The establishment of a child's paternity or maternity Ví dụ : "The affiliation of the child to the couple was established through DNA testing. " Việc xác định huyết thống của đứa trẻ với cặp vợ chồng đó đã được chứng minh thông qua xét nghiệm ADN. family law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gia nhập, chi nhánh, sự liên kết. A club, society or umbrella organisation so formed, especially a trade union. Ví dụ : "The teachers' union is a powerful affiliation that negotiates contracts for all school staff. " Công đoàn giáo viên là một tổ chức liên kết mạnh mẽ, đại diện cho tất cả nhân viên trường học để thương lượng hợp đồng. organization business group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc